bietviet

biểu trưng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biểu hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông
N cái, vật cụ thể được dùng làm hình ảnh tượng trưng [cho một ý niệm] cán cân là biểu trưng của công lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 158,323 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary