| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biểu hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất | búa và liềm biểu trưng cho tình đoàn kết công nông |
| N | cái, vật cụ thể được dùng làm hình ảnh tượng trưng [cho một ý niệm] | cán cân là biểu trưng của công lí |
Lookup completed in 158,323 µs.