biện hộ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to defend, plead, apologize; defense (legal) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To defend, to act as counsel for, to act as apologist for |
biện hộ cho bên bị | to defend the defendant |
| verb |
To defend, to act as counsel for, to act as apologist for |
biện hộ cho bên nguyên | to act as counsel for the plaintiff |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
như bào chữa |
luật sư biện hộ cho bị cáo ~ anh ta biện hộ cho mình trước toà |
| V |
nêu lí lẽ hoặc chứng cứ nhằm chứng minh một kiến giải hay hành vi nào đó là đúng đắn, và nếu có sai lầm thì mức độ không nghiêm trọng [để bảo vệ người nào đó hoặc tự bảo vệ] |
anh ấy đã biện hộ cho tôi |
Lookup completed in 170,415 µs.