biện luận
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to argue, discuss |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To reason, to argue |
càng biện luận, càng tỏ ra đuối lý | the more he argues, the weaker his case proves |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa ra lí lẽ để tranh luận phải trái |
ông biện luận rất hùng hồn |
| V |
xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy |
|
Lookup completed in 177,445 µs.