bietviet

biệt động

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [lực lượng quân sự] cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt lính biệt động ~ chiến sĩ biệt động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 76 occurrences · 4.54 per million #9,026 · Advanced

Lookup completed in 185,459 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary