biệt hiệu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| alias, nickname, penname, pseudonym |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Pen name |
Phan Bội Châu, biệt hiệu Sào Nam | Phan Boi Chau, pen name (alias) Sao Nam |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
như tên hiệu |
Lê Hữu Trác, biệt hiệu là Hải Thượng Lãn Ông |
| N |
tên gọi có tính chất vui đùa, được đặt thêm cho một người nào đó [thường là một từ ngữ nôm na, nêu một đặc điểm đáng chú ý] |
"Bà tôi đã đặt cho dượng tôi cái biệt hiệu ''con khướu già'' nghĩa là chỉ ton hót giỏi (...)" (Mạnh Phú Tư; 1) |
Lookup completed in 173,531 µs.