biệt kích
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| commando, ranger |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To spring a surprise attack |
đề phòng địch biệt kích | to guard against enemy surprise attacks |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối |
|
| V |
đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại, quấy rối |
|
Lookup completed in 167,157 µs.