bietviet

biệt kích

Vietnamese → English (VNEDICT)
commando, ranger
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To spring a surprise attack đề phòng địch biệt kích | to guard against enemy surprise attacks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối
V đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại, quấy rối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 87 occurrences · 5.2 per million #8,444 · Advanced

Lookup completed in 167,157 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary