bietviet

biệt phái

Vietnamese → English (VNEDICT)
to detail, detach
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To second được Bộ văn hoá một năm | to be seconded to the Ministry of Culture for a year
adj Sectarian chống tư tưởng biệt phái | to oppose sectarian spirit
adj Sectarian khuynh hướng biệt phái tả khuynh | leftist sectarian tendency
adj Sectarian chủ nghĩa biệt phái | sectarianism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cử [cán bộ] đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan được biệt phái đến đây một thời gian
A có tư tưởng đối lập với số đông trong một chính đảng, hoặc một tổ chức học thuật, tôn giáo, tự tách ra thành lập một phái riêng, do có sự bất đồng về chủ trương [thường dùng với nghĩa xấu] tư tưởng biệt phái ~ khuynh hướng biệt phái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 153,872 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary