| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tragic comedy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp | vở bi hài kịch |
| N | cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười | thật là một bi hài kịch |
Lookup completed in 160,221 µs.