bi quan
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| pessimistic, negative |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
pessimistic |
thái độ bi quan | a pessimistic attitude |
| adj |
pessimistic |
nhìn đời bằng cặp mắt bi quan | to have a pessimistic view of life, to view life with a pessimistic eye |
| adj |
pessimistic |
tình hình rất bi quan | the situation was pessimistic, the situation was critical |
| adj |
pessimistic |
chủ nghĩa bi quan | pessimism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin tưởng ở sự phát triển theo hướng tốt, ở tương lai |
thái độ bi quan ~ nhìn đời bằng cặp mắt bi quan |
| A |
[tình hình] khó cứu vãn, tuyệt vọng |
tình thế rất bi quan |
Lookup completed in 155,341 µs.