bietviet

binh chủng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(armed) services, military
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Arm trong lục quân có các binh chủng bộ binh, pháo binh, công binh, thông tin ... | in the ground troops there are arms like infantry, artillery, sappers, signal..
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận trong quân chủng, được phân loại theo trang bị vũ khí và chức năng tác chiến khác nhau [như: binh chủng bộ binh, binh chủng pháo binh, binh chủng đặc công, v.v., trong quân chủng lục quân Việt Nam]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 212 occurrences · 12.67 per million #5,299 · Advanced

Lookup completed in 174,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary