binh chủng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (armed) services, military |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Arm |
trong lục quân có các binh chủng bộ binh, pháo binh, công binh, thông tin ... | in the ground troops there are arms like infantry, artillery, sappers, signal.. |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận trong quân chủng, được phân loại theo trang bị vũ khí và chức năng tác chiến khác nhau [như: binh chủng bộ binh, binh chủng pháo binh, binh chủng đặc công, v.v., trong quân chủng lục quân Việt Nam] |
|
Lookup completed in 174,255 µs.