bietviet

binh vận

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tuyên truyền, vận động chính trị [theo cách mạng] trong binh sĩ và sĩ quan đối phương [trong hoàn cảnh đang có chiến tranh] công tác binh vận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 157,584 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary