bon
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(nói về xe cộ, ngựa) To run smoothly (trên quãng đường dài) |
chiếc xe bon trên đường | the car ran smoothly on the road |
|
(nói về xe cộ, ngựa) To run smoothly (trên quãng đường dài) |
xe đi rất bon | vehicle runs smoothly |
|
To rush |
bon về nhà với con | to rush home to one's children |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[chạy] êm và nhẹ |
xe đi rất bon |
| V |
[xe cộ hoặc ngựa] chạy nhanh và nhẹ nhàng |
chiếc xe bon về phía đầu dốc ~ ngựa bon trên đường |
Lookup completed in 200,351 µs.