bong
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to become loose, come off, detach |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Snow-white, shining |
quần áo trong bệnh viện trắng bong | the hospital linen is snow-white |
|
Snow-white, shining |
sạch bong | shining with cleanliness |
| verb |
(nói về lớp mỏng bên ngoài) To peel off |
giấy dán lâu ngày bị bong | the long-stuck paper is peeling off |
| verb |
(nói về lớp mỏng bên ngoài) To peel off |
sơn bong mất một lớp | a coat of paint has peeled off |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[lớp mỏng bên ngoài] không còn dính vào, mà rời ra từng mảng |
giấy trên tường bong ra |
| V |
búng cho quay tít |
chơi bong vụ (chơi búng con quay) |
Lookup completed in 175,830 µs.