bietviet

buông

Vietnamese → English (VNEDICT)
to release, (let) drop, lower, say
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To let go, to let loose buông đũa bát đứng lên | having let down his bowl and chopsticks, he stood up
verb To let go, to let loose buông lỏng dây cương cho ngựa lên dốc | he let loose the bridle for his horse to go up the slope; he gave his horse the bridle for him to go up the slope
verb To let down, to drop tóc buông thõng sau lưng | with hair let straight down on back
verb To let down, to drop màn đêm buông xuống cánh đồng | the mantle of darkness was let down on the field
verb To let down, to drop buông mình ngồi xuống ghế | to let oneself down into a chair
verb To let down, to drop buông câu | to drop one's line, to cast one's line
verb To let down, to drop buông lời bướm ong
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để cho rời ra khỏi tay, không cầm giữ nữa buông đũa xuống ~ buông súng đầu hàng
V thả câu, lưới, v.v. xuống nước để đánh bắt cá buông lưới đánh cá ~ buông câu
V để cho rơi thẳng xuống một cách tự nhiên bà đã buông màn ~ cô bé buông tóc xuống ngang vai
V để cho âm thanh phát ra từng tiếng một, nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không buông một tiếng thở dài ~ buông lời trêu ghẹo ~ chiếc đồng hồ buông từng tiếng thong thả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
buông to let go probably borrowed 放 fong3 (Cantonese) | (EH) *pwaŋh (放, fàng)(Old Chinese)

Lookup completed in 173,281 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary