buông
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to release, (let) drop, lower, say |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To let go, to let loose |
buông đũa bát đứng lên | having let down his bowl and chopsticks, he stood up |
| verb |
To let go, to let loose |
buông lỏng dây cương cho ngựa lên dốc | he let loose the bridle for his horse to go up the slope; he gave his horse the bridle for him to go up the slope |
| verb |
To let down, to drop |
tóc buông thõng sau lưng | with hair let straight down on back |
| verb |
To let down, to drop |
màn đêm buông xuống cánh đồng | the mantle of darkness was let down on the field |
| verb |
To let down, to drop |
buông mình ngồi xuống ghế | to let oneself down into a chair |
| verb |
To let down, to drop |
buông câu | to drop one's line, to cast one's line |
| verb |
To let down, to drop |
buông lời bướm ong |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để cho rời ra khỏi tay, không cầm giữ nữa |
buông đũa xuống ~ buông súng đầu hàng |
| V |
thả câu, lưới, v.v. xuống nước để đánh bắt cá |
buông lưới đánh cá ~ buông câu |
| V |
để cho rơi thẳng xuống một cách tự nhiên |
bà đã buông màn ~ cô bé buông tóc xuống ngang vai |
| V |
để cho âm thanh phát ra từng tiếng một, nghe như những tiếng tự nhiên rơi vào giữa khoảng không |
buông một tiếng thở dài ~ buông lời trêu ghẹo ~ chiếc đồng hồ buông từng tiếng thong thả |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| buông |
to let go |
probably borrowed |
放 fong3 (Cantonese) | (EH) *pwaŋh (放, fàng)(Old Chinese) |
Lookup completed in 173,281 µs.