| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to disengage, spare | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không giữ nữa mà để cho được tự do | hắn đã buông tha cho chị |
| V | để cho thoát ra khỏi, không còn liên hệ hay tác động đến nữa | sự khốn khó không chịu buông tha hắn |
Lookup completed in 158,320 µs.