buốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| feeling a sharp pain, feeling a biting cold; sharp, biting, cutting |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Feeling a sharp pain, feeling a biting cold; sharp, biting |
lạnh buốt xương | frozen to the bone |
| adj |
Feeling a sharp pain, feeling a biting cold; sharp, biting |
đau buốt như kim châm | to feel a sharp pain as if pricked by needles |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có cảm giác đau nhức, như thấm sâu đến tận xương [do rét hoặc do vết thương gây nên] |
buốt như kim châm ~ trời lạnh buốt |
Lookup completed in 167,830 µs.