| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to want to laugh; funny | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Funny | ăn mặc lố lăng, trông thật buồn cười | to look funny in odd clothing | |
| Funny | pha trò rất buồn cười | to crack very funny jokes | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khó mà nhịn được cười, làm cho không nhịn được cười | chuyện đó không có gì đáng buồn cười ~ cái mặt nó trông buồn cười lắm! |
Lookup completed in 177,428 µs.