| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sad, sorrowful, unhappy morose; uninteresting; to want to, feel like (doing something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tâm trạng buồn và để lộ rõ ra bên ngoài qua nét mặt, dáng điệu, v.v. | vẻ mặt buồn rầu, thiểu não ~ "Buồn rầu nói chẳng nên lời, Hoa đèn kia với bóng người khá thương." (CPN) |
Lookup completed in 211,449 µs.