| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very sad | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | buồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt | lòng buồn tênh ~ "Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh." (TKiều) |
Lookup completed in 183,115 µs.