| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật dùng nút kín lỗ khoan trong đất đá sau khi đã nạp thuốc nổ, để làm tăng sức công phá vào chiều sâu | |
| Compound words containing 'bua' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phân bua | 5 | nói, trình bày cho rõ để cho người ta đừng có nghĩ sai, nghĩ xấu cho mình |
Lookup completed in 195,423 µs.