bung
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to burst, break open; (2) to stew, cook for a long time |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Big cooking pot |
bung nấu bánh chưng | a cooking pot for glutinous rice square cakes |
| verb |
To burst open |
thúng đã bung vành | the rim of the basket has burst |
| verb |
To burst open |
chiếc dù bung ra, lơ lửng trên không | the parachute has burst open and is now hanging in the air |
| verb |
To boil to a pulp |
bung ngô | to boil maize to a pulp |
| verb |
To boil to a pulp |
cà bung | egg-plant boiled soft |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nồi rất to, miệng rộng, thường bằng đồng |
|
| V |
nấu với nhiều nước cho chín nhừ |
bà đang bung ngô |
| V |
bật tung ra |
vành nón đã bung ~ nón đã bung vành |
Lookup completed in 221,054 µs.