| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) eggplant; (2) to rub, grind | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Egg-plant | chiếc áo màu tím hoa cà | an egg-plant flower coloured dress, a lilac dress |
| noun | Egg-plant | Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm tương | Leaving one feels nostalgic for the home place, For the water morning-glory soup, for the soya sauce pickled egg-plants |
| verb | To rub | trâu cà lưng vào cây | the buffalo rubbed its back against a tree |
| verb | To file | một số dân tộc có tục cà răng | some ethnic groups have the custom of filing their teeth |
| noun | Tomato | quả cà chua cây cà chua cảnh |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, phần lớn ăn được | "Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương." (Cdao) |
| N | tinh hoàn của một số động vật [như gà, v.v.] | |
| V | áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt | con trâu cà lưng vào gốc cây ~ tôi cà đầu vào lòng mẹ |
| V | cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi | ông ta đang cà mắt kính |
| V | cố tình gây chuyện cãi cọ với người khác | tụi nó sẽ cà mình đây |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cày | to plough/plow | probably borrowed | Unidentifiable(Chamic) |
| cà phê | the coffee | clearly borrowed | café(French) |
| Compound words containing 'cà' (99) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cà phê | 659 | coffee |
| cà chua | 180 | tomato |
| ma cà rồng | 98 | vampire |
| cà rốt | 52 | carrot |
| cà vạt | 38 | tie |
| hoa cà | 33 | lilac |
| cà cuống | 15 | Belostomatid |
| cà sa | 15 | monk’s robe |
| cà tím | 15 | eggplant |
| cà ri | 10 | xem ca ri |
| pha cà phê | 9 | to make coffee |
| cà kheo | 8 | stilts |
| cà lăm | 3 | to stutter, stammer |
| cà nhắc | 3 | to limp |
| cà cưỡng | 2 | black-necked grackle, black-necked starling |
| cà mèn | 2 | đồ dùng bằng kim loại, có nắp đậy và quai xách, để đựng thức ăn mang đi |
| cà pháo | 2 | eggplant |
| cà tưng | 2 | to jump of joy |
| cà dái dê | 1 | aubergine |
| cà ghém | 1 | one type of egg plant |
| cà khịa | 1 | to pick an argument, fight |
| cà kê | 1 | to drag out |
| cà na | 1 | cây to, thân thẳng, lá kép lông chim, quả hình thoi như quả trám, có thể muối làm thức ăn |
| cà ra | 1 | carat |
| cà thọt | 1 | Limping |
| cà độc dược | 1 | datura |
| la cà | 1 | to hang out, loiter, linger |
| nhảy cà tưng | 1 | nhảy cẫng |
| con cà con kê | 0 | nonsense story |
| cuống cà kê | 0 | lose one’s head, become rattled |
| cà bát | 0 | large round egg plat |
| cà cộ | 0 | như cà khổ |
| cà dừa | 0 | cà bát |
| cà gai | 0 | cà mọc hoang, thân và lá có gai, quả màu đỏ hay vàng, dùng làm thuốc |
| cà ghim | 0 | cầu gai sống ở biển, cơ thể tròn dẹp như quả cà và mặt ngoài có nhiều gai lởm chởm, trứng có thể ăn tươi hay làm mắm |
| cà gĩ | 0 | |
| cà gỉ | 0 | như cà khổ |
| cà khổ | 0 | trashy, gimcrack, worthless, of bad quality |
| cà kếu | 0 | sếu |
| cà là mèng | 0 | |
| cà lơ | 0 | like a bad-mannered vagrant |
| cà mèng | 0 | good for nothing |
| cà nhom | 0 | lean, spare, skinny |
| cà niễng | 0 | cybister |
| cà om | 0 | bình bằng đất nung dùng để đi lấy nước của người Khơ Me |
| cà phê của tôi ngọt quá | 0 | my coffee is too sweet |
| cà phê sữa | 0 | coffee with milk, white coffee, café au lait |
| cà phê đen | 0 | black coffee |
| cà rem | 0 | ice-cream |
| cà riềng | 0 | to nag, harass |
| cà riềng cà tỏi | 0 | to pick holes in something, find fault |
| cà rà | 0 | loanh quanh, nấn ná bên cạnh, không chịu đi, không chịu rời ra |
| cà ràng | 0 | bếp lò làm bằng đất nung |
| cà rá | 0 | ring |
| cà ròn | 0 | bao nhỏ đan bằng cói |
| cà rùng | 0 | tambour |
| cà rịch cà tang | 0 | leisurely |
| cà rỡn | 0 | đùa giỡn |
| cà tong | 0 | hươu có sừng khuỳnh rộng, chân cao và chạy nhanh |
| cà tong cà teo | 0 | tall and slender |
| cà tàng | 0 | worn out |
| cà tô mát | 0 | tomato |
| cà tửng | 0 | |
| cà xóc | 0 | xem cà xốc |
| cà xốc | 0 | như xấc láo |
| cà ổi | 0 | cây thân gỗ thuộc loại sồi dẻ, lá có răng cưa, mặt dưới phủ sáp, gỗ rắn và bền, hạt ăn được |
| cọc cà cọc cạch | 0 | có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi |
| cọt cà cọt kẹt | 0 | như cọt kẹt [nhưng ý liên tiếp] |
| cối xay cà phê | 0 | coffee mill |
| giáp lá cà | 0 | hand-to-hand |
| hoa cà hoa cải | 0 | fireworks sparkle |
| kĩu cà kĩu kịt | 0 | như kĩu kịt [nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn] |
| kẽo cà kẽo kẹt | 0 | creaking sound |
| kề cà | 0 | Dawdle |
| ly cà phê | 0 | coffee cup |
| lạch cà lạch cạch | 0 | như lạch cạch [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| lẩm cà lẩm cẩm | 0 | như lẩm ca lẩm cẩm |
| lập cà lập cập | 0 | như lập cập [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lợn cà | 0 | lợn đực lớn, không thiến, nuôi để lấy giống |
| lủng cà lủng củng | 0 | như lủng ca lủng củng |
| ma cà bông | 0 | vagrant, vagabond |
| muỗng uỗng cà phê | 0 | coffee-spoon |
| một ly cà phê | 0 | a cup of coffee |
| một tách cà phê | 0 | a cup of coffee |
| một tách cà phê nữa | 0 | another cup of coffee |
| nhảy cà tửng | 0 | xem nhảy cà tưng |
| nước cà chua | 0 | tomato juice |
| nước xốt cà chua | 0 | tomato sauce |
| pha ly cà phê | 0 | to make a cup of coffee |
| quán cà phê | 0 | café, coffee shop |
| thìa cà phê | 0 | thìa nhỏ, cán dài, thường dùng để quấy đường khi uống cà phê |
| tách cà phê | 0 | a cup of coffee |
| uống cà phê | 0 | to drink coffee |
| áo cà sa | 0 | monk’s robe |
| đi cà kheo | 0 | to walk on stilts |
| đánh giáp lá cà | 0 | đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không |
| đại cà sa | 0 | verbose, diffuse |
| ấm cà phê | 0 | coffeepot |
| ớt cà chua | 0 | ớt quả tròn, trông giống quả cà chua, ít cay |
Lookup completed in 185,855 µs.