bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) eggplant; (2) to rub, grind
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Egg-plant chiếc áo màu tím hoa cà | an egg-plant flower coloured dress, a lilac dress
noun Egg-plant Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm tương | Leaving one feels nostalgic for the home place, For the water morning-glory soup, for the soya sauce pickled egg-plants
verb To rub trâu cà lưng vào cây | the buffalo rubbed its back against a tree
verb To file một số dân tộc có tục cà răng | some ethnic groups have the custom of filing their teeth
noun Tomato quả cà chua cây cà chua cảnh
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, phần lớn ăn được "Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương." (Cdao)
N tinh hoàn của một số động vật [như gà, v.v.]
V áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt con trâu cà lưng vào gốc cây ~ tôi cà đầu vào lòng mẹ
V cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi ông ta đang cà mắt kính
V cố tình gây chuyện cãi cọ với người khác tụi nó sẽ cà mình đây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 202 occurrences · 12.07 per million #5,443 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cày to plough/plow probably borrowed Unidentifiable(Chamic)
cà phê the coffee clearly borrowed café(French)

Lookup completed in 185,855 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary