| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to limp | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To limp | chân đau cứ phải cà nhắc | to have to limp because of hurting foot |
| verb | To limp | trâu què đi cà nhắc | the buffalo had a limp from a broken leg |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp vẻ khó nhọc, do có một chân không cử động được bình thường | chân đau, phải đi cà nhắc |
Lookup completed in 166,545 µs.