| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| khẩu ngữ | Unruly, wayward | giáo dục những thanh niên càn quấy | to take in hand unruly youths |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những hành động càn rỡ, không chịu vào khuôn phép | loại người càn quấy ~ một bọn thanh niên càn quấy |
Lookup completed in 160,813 µs.