cào
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to scratch, claw, rake; rake |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To rake |
cào đất | to rake the ground |
| verb |
To rake |
cào cho sạch cỏ | to rake the weeds clean |
| verb |
To scratch |
bị mèo cào | to be scratched by a cat |
| verb |
To scratch |
quần áo bị gai cào rách | clothes torn by thorns |
| verb |
To gnaw |
đói cào ruột | gnawed by hunger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nông cụ gồm một thanh ngang có gắn nhiều răng, tra vào cán dài, dùng để san bằng, làm nhỏ đất, làm cỏ |
|
| V |
san bằng hoặc làm nhỏ đất, làm cỏ bằng cái cào |
nông dân đang cào đất ~ họ đang cào cỏ |
| V |
ấn các móng nhọn hoặc những vật tương tự vào và kéo mạnh trên bề mặt |
mèo cào gốc cau ~ đứa bé đang cào đất |
Lookup completed in 215,941 µs.