bietviet

cào

Vietnamese → English (VNEDICT)
to scratch, claw, rake; rake
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To rake cào đất | to rake the ground
verb To rake cào cho sạch cỏ | to rake the weeds clean
verb To scratch bị mèo cào | to be scratched by a cat
verb To scratch quần áo bị gai cào rách | clothes torn by thorns
verb To gnaw đói cào ruột | gnawed by hunger
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nông cụ gồm một thanh ngang có gắn nhiều răng, tra vào cán dài, dùng để san bằng, làm nhỏ đất, làm cỏ
V san bằng hoặc làm nhỏ đất, làm cỏ bằng cái cào nông dân đang cào đất ~ họ đang cào cỏ
V ấn các móng nhọn hoặc những vật tương tự vào và kéo mạnh trên bề mặt mèo cào gốc cau ~ đứa bé đang cào đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 63 occurrences · 3.76 per million #9,863 · Advanced

Lookup completed in 215,941 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary