| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| see cầy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Plough | trâu bò kéo cày | buffaloes and oxen draw ploughs |
| noun | Plough | cày máy | a tractor-pulled plough |
| noun | Plough | tay cày, tay súng | a rifle in one hand, a plough in the other (peasants' preparedness) |
| verb | To plough | cày ruộng | to plough fields |
| verb | To plough | cày sâu bừa kỹ | to plough deep and rake carefully |
| verb | To plough | bom đạn cày nát trận địa | the battlefield was ploughed up by bombs and bullets |
| verb | To plough | xe tăng cày mặt đường |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nông cụ có lưỡi bằng sắt, gang, dùng sức kéo để lật, xới hoặc làm vỡ lớp đất trồng trọt | vác cày ra đồng ~ kéo cày thay trâu |
| V | lật, xới đất lên bằng cái cày | bố đang cày ruộng ~ trâu đang cày ruộng |
| V | xới đất lên và làm cho mặt đất trở nên nham nhở | bom địch cày nát trận địa ~ bom địch cày khắp trận địa |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cày | to plough/plow | probably borrowed | Unidentifiable(Chamic) |
| Compound words containing 'cày' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cày cấy | 46 | Farm work, tilling |
| kéo cày | 17 | pull (haul) a plough, toil and moil, work hard, toil hard |
| bắp cày | 16 | plough-beam, shaft of a plow |
| dân cày | 9 | tiller |
| lưỡi cày | 9 | ploughshare |
| luống cày | 4 | furrow |
| đường cày | 3 | furrow |
| máy cày | 1 | máy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên |
| ong bắp cày | 1 | ong lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa |
| điếu cày | 1 | farmer’s pipe |
| cày bừa | 0 | to farm |
| cày cuốc | 0 | cày và cuốc; chỉ công việc nhà nông [nói khái quát] |
| cày cục | 0 | To take pains |
| cày dầm | 0 | plough (the land) when it is overflowed |
| cày máy | 0 | tractor (-drawn) plough |
| cày mò | 0 | cày ở ruộng ngập nước sâu vùng đồng trũng |
| cày ngang | 0 | cày lại theo đường chéo chữ thập với đường cày trước |
| cày ngả | 0 | hoeing |
| cày nỏ | 0 | plough for the land to dry |
| cày rang | 0 | cày và phơi đất cho thật khô |
| cày vỡ | 0 | plough for the first time |
| cày úp | 0 | cày nghiêng lưỡi cày cho đất úp thành luống |
| cày đảo | 0 | plough again or anew or over, plough for the second time to |
| cày ải | 0 | Plough (the ground) loose |
| cày ấp | 0 | xem cày úp |
| cấy cày | 0 | như cày cấy |
| dao cày | 0 | coulter |
| mặt lưỡi cày | 0 | surface of the plow-share, hatched-faced |
| náp cày | 0 | bộ phận để điều chỉnh độ nông sâu của cày |
| vai cày | 0 | ách mắc trên vai trâu bò để cày |
Lookup completed in 158,227 µs.