bietviet

cày

Vietnamese → English (VNEDICT)
see cầy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Plough trâu bò kéo cày | buffaloes and oxen draw ploughs
noun Plough cày máy | a tractor-pulled plough
noun Plough tay cày, tay súng | a rifle in one hand, a plough in the other (peasants' preparedness)
verb To plough cày ruộng | to plough fields
verb To plough cày sâu bừa kỹ | to plough deep and rake carefully
verb To plough bom đạn cày nát trận địa | the battlefield was ploughed up by bombs and bullets
verb To plough xe tăng cày mặt đường
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nông cụ có lưỡi bằng sắt, gang, dùng sức kéo để lật, xới hoặc làm vỡ lớp đất trồng trọt vác cày ra đồng ~ kéo cày thay trâu
V lật, xới đất lên bằng cái cày bố đang cày ruộng ~ trâu đang cày ruộng
V xới đất lên và làm cho mặt đất trở nên nham nhở bom địch cày nát trận địa ~ bom địch cày khắp trận địa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 144 occurrences · 8.6 per million #6,561 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cày to plough/plow probably borrowed Unidentifiable(Chamic)

Lookup completed in 158,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary