| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To stylize | hình hoa lá trên bức chạm trổ cổ cổ đã được cách điệu hoá | the flower and leaf design on the old engraving is stylized |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thể hiện thành hình tượng nghệ thuật bằng cách chọn và làm nổi bật những nét tiêu biểu nhất | trên bìa sách, hoa sen đã được cách điệu hoá |
Lookup completed in 158,715 µs.