cách biệt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| distant, separate; |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To separate completely, to cut off |
mấy năm trời cách biệt | to be cut off for some long years |
| verb |
To be very different from |
dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, nông thôn ngày càng cách biệt với thành thị | under socialism, the countryside gets more and more different from the cities |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cách xa nhau hoàn toàn, không liên lạc gì được với nhau |
thung lũng Amazon cách biệt hoàn toàn với thế giới bên ngoài ~ chúng ta đã cách biệt với cha ông mình một tầng văn hoá |
| V |
có sự phân biệt, sự ngăn cách do khác nhau quá xa |
nền kinh tế giữa hai nước cách biệt nhau quá lớn |
Lookup completed in 181,633 µs.