bietviet

cách biệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
distant, separate;
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To separate completely, to cut off mấy năm trời cách biệt | to be cut off for some long years
verb To be very different from dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, nông thôn ngày càng cách biệt với thành thị | under socialism, the countryside gets more and more different from the cities
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cách xa nhau hoàn toàn, không liên lạc gì được với nhau thung lũng Amazon cách biệt hoàn toàn với thế giới bên ngoài ~ chúng ta đã cách biệt với cha ông mình một tầng văn hoá
V có sự phân biệt, sự ngăn cách do khác nhau quá xa nền kinh tế giữa hai nước cách biệt nhau quá lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 98 occurrences · 5.86 per million #7,978 · Advanced

Lookup completed in 181,633 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary