| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dismiss, fire, relieve of one’s duties | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hình thức kỉ luật] không cho giữ chức vụ đang làm nữa | cách chức một cán bộ hủ hoá ~ cấp trên đã cách chức anh ta |
Lookup completed in 172,260 µs.