bietviet

cách li

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không để cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác, nhằm ngừa trước điều gì [thường là nhằm tránh lây bệnh] các bác sĩ đã cách li các bệnh nhân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 286,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary