| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to feel, move, affect; (2) bran | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất bột màu vàng nâu, do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn ra khi giã, xát, thường dùng làm thức ăn cho lợn | |
| Compound words containing 'cám' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cám dỗ | 40 | to tempt, seduce |
| cám ơn | 19 | to thank; thank you |
| Tấm Cám | 7 | Vietnamese version of the Cinderella story |
| than cám | 2 | coal dust |
| cám cảnh | 1 | To feel compassion, to feel pity |
| bèo cám | 0 | wolffia |
| cám hấp | 0 | cracked, potty |
| cám ơn nhiều lắm | 0 | thank you very much |
| cám ơn trời đất | 0 | thanks heavens, thank god |
| lời cám ơn | 0 | (words of) thanks |
| thầm cám ơn trời | 0 | to thank heaven |
| thầm cám ơn trời đất | 0 | to whisper one’s thanks |
| ăn cám | 0 | không được việc gì, chẳng thu được lợi lộc gì [dùng trong lời chê bai, phê phán] |
Lookup completed in 189,890 µs.