cáng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| roofed hammock, palanquin, stretcher; to carry on a stretcher |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Stretcher |
chiếc cáng cứu thương | a first-aid stretcher |
| verb |
To carry on a stretcher |
cáng anh thương binh về trạm quân y | to carry a wounded soldier to a military infirmary |
| verb |
To take charge of, to assume the responsibility for |
một mình mà cáng được công việc của mấy người | to take charge alone of the job of some |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
võng mắc vào đòn, có mui che, thời trước dùng để khiêng người |
phu khiêng cáng |
| V |
cáng đáng [nói tắt] |
nó cáng tất cả mọi việc |
| V |
khiêng đi bằng cáng |
dân công đang cáng thương binh |
| N |
dụng cụ có hai đòn để khiêng người ốm hoặc người bị thương |
chiếc cáng cứu thương |
Lookup completed in 218,761 µs.