bietviet

cáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
roofed hammock, palanquin, stretcher; to carry on a stretcher
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Stretcher chiếc cáng cứu thương | a first-aid stretcher
verb To carry on a stretcher cáng anh thương binh về trạm quân y | to carry a wounded soldier to a military infirmary
verb To take charge of, to assume the responsibility for một mình mà cáng được công việc của mấy người | to take charge alone of the job of some
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N võng mắc vào đòn, có mui che, thời trước dùng để khiêng người phu khiêng cáng
V cáng đáng [nói tắt] nó cáng tất cả mọi việc
V khiêng đi bằng cáng dân công đang cáng thương binh
N dụng cụ có hai đòn để khiêng người ốm hoặc người bị thương chiếc cáng cứu thương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 218,761 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary