cánh gà
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Side flap (che mưa ở hai bên xe) |
cánh gà xe xích lô | pedicab side flaps |
|
Side flap (che mưa ở hai bên xe) |
Tormentor, return (ở sân khấu) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật thường làm bằng các loại vật liệu mỏng hình tấm, dùng để che chếch hai bên, trông như hai cánh con gà xoè ra |
mắc cánh gà vào xe xích lô |
| N |
khu vực nằm khuất chéo phía hai bên sân khấu [thường có màn vải che kín], dùng làm lối ra vào sân khấu hoặc làm nơi chuẩn bị cho diễn viên |
đứng khuất phía trong cánh gà ~ cánh gà sân khấu |
| N |
khu vực nằm chéo hai bên và kề tiếp với một địa điểm hay địa hình chính nào đó |
đi theo đường cánh gà ~ tuần tra khu vực cánh gà cửa khẩu |
Lookup completed in 159,331 µs.