bietviet

cánh gà

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Side flap (che mưa ở hai bên xe) cánh gà xe xích lô | pedicab side flaps
Side flap (che mưa ở hai bên xe) Tormentor, return (ở sân khấu)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật thường làm bằng các loại vật liệu mỏng hình tấm, dùng để che chếch hai bên, trông như hai cánh con gà xoè ra mắc cánh gà vào xe xích lô
N khu vực nằm khuất chéo phía hai bên sân khấu [thường có màn vải che kín], dùng làm lối ra vào sân khấu hoặc làm nơi chuẩn bị cho diễn viên đứng khuất phía trong cánh gà ~ cánh gà sân khấu
N khu vực nằm chéo hai bên và kề tiếp với một địa điểm hay địa hình chính nào đó đi theo đường cánh gà ~ tuần tra khu vực cánh gà cửa khẩu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 159,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary