| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to announce (the end of something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có dấu hiệu cho biết là đã đến lúc suy tàn, kết thúc hoặc sụp đổ [thường nói về một chế độ xã hội] | chủ nghĩa thực dân đã đến hồi cáo chung |
Lookup completed in 180,195 µs.