cát cứ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to rule as a feud |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To rule as a feud |
trước đời Đinh, mười hai sứ quân cát cứ mỗi người một địa phương | before the Dinh dynasty, twelve warlords ruled each a region as his feud |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chia cắt lãnh thổ để chiếm giữ và lập chủ quyền riêng, không phục tùng chủ quyền trung ương |
mỗi người cát cứ một phương ~ trước đời Đinh, mười hai sứ quân cát cứ các vùng |
Lookup completed in 173,128 µs.