bietviet

cáu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) angry; (2) dirt
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Dirt cáu bám ở cổ | a neck covered with dirt
adj Dirty chiếc ấm cáu đen những cặn chè | a pot dirty with tea dregs
verb To be cross, to be furious nó đã cáu rồi, đừng trêu nữa | stop teasing him, he is already furious
verb To be cross, to be furious phát cáu | to burst into anger, to fly into a passion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất bụi bẩn bám vào da hoặc chất cặn bẩn bám vào vật cáu bám ở cổ ~ cáu nước chè trong chén
A bẩn do có cáu bám vào chân tay cáu ghét ~ cái nắp ấm cáu đen
V bực tức đến mức dễ nổi nóng và sẵn sàng có những phản ứng mạnh mẽ bằng lời nói hoặc hành động thiếu suy nghĩ nó đang cáu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 157,110 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary