cáu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) angry; (2) dirt |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Dirt |
cáu bám ở cổ | a neck covered with dirt |
| adj |
Dirty |
chiếc ấm cáu đen những cặn chè | a pot dirty with tea dregs |
| verb |
To be cross, to be furious |
nó đã cáu rồi, đừng trêu nữa | stop teasing him, he is already furious |
| verb |
To be cross, to be furious |
phát cáu | to burst into anger, to fly into a passion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất bụi bẩn bám vào da hoặc chất cặn bẩn bám vào vật |
cáu bám ở cổ ~ cáu nước chè trong chén |
| A |
bẩn do có cáu bám vào |
chân tay cáu ghét ~ cái nắp ấm cáu đen |
| V |
bực tức đến mức dễ nổi nóng và sẵn sàng có những phản ứng mạnh mẽ bằng lời nói hoặc hành động thiếu suy nghĩ |
nó đang cáu |
Lookup completed in 157,110 µs.