| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Fiddler crab | nhát như cáy | timid as a rabbit |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cua sống ở nước lợ, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm | đời cua cua máy, đời cáy cáy đào (tng) |
| Compound words containing 'cáy' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tháu cáy | 2 | to bluff, cheat, trick |
| bánh cáy | 1 | bánh làm bằng bột gạo nếp rang, trộn với vừng, lạc, gừng, dừa, gấc, mỡ lợn, mạch nha và hương liệu, được đóng thành bánh và có màu giống màu trứng con cáy, ăn có vị ngọt, bùi, cay [một đặc sản của tỉnh Thái Bình] |
| cóc cáy | 0 | có mặt ngoài sần sùi, trông xấu xí, bẩn thỉu |
| dát như cáy | 0 | cowardly, chicken |
| nhát như cáy | 0 | as timid as a rabbit or hare |
Lookup completed in 188,891 µs.