câm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| mute, unable to speak; to be quiet, shut up, hold one’s tongue |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Dumb, mute |
người câm | a dumb person |
| adj |
Dumb, mute |
giả câm giả điếc | to sham dumbness and deafness, to pretend to be deaf and dumb |
| adj |
Dumb, mute |
tín hiệu câm | dumb signs |
| adj |
Dumb, mute |
kịch câm | a dumb show, a mime, a pantomime |
| adj |
Dumb, mute |
chữ " h " câm trong chữ Pháp | the mute "h" in a French word |
| adj |
Silent |
ngồi câm miệng | to sit in silence |
| adj |
Silent |
các khẩu pháo của địch câm họng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không có hoặc mất khả năng nói, do bị tật |
|
| A |
không phát ra tiếng như những vật cùng loại |
đạn câm (không nổ) ~ tín hiệu câm |
| A |
không có tiếng nói hoặc không có thuyết minh như những thứ cùng loại |
bản đồ câm ~ kịch câm ~ phim câm |
| A |
im lặng không nói, không phát ra tiếng nữa |
câm ngay miệng lại! |
Lookup completed in 210,141 µs.