cân đối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| balance, equilibrium; balanced, well-proportioned, symmetrical |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Balanced, well-proportioned |
nền kinh tế cân đối | a balanced economy |
| adj |
Balanced, well-proportioned |
thân hình cân đối | a well-proportioned body |
| adj |
Balanced, well-proportioned |
phát triển chăn nuôi cho cân đối với trồng trọt | to develop breeding and growing of crops in a balanced way |
| verb |
To balance |
cân đối kế hoạch lao động với kế hoạch sản xuất | to balance the manpower-using plan and the production plan |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
tương xứng hợp lí và hài hoà giữa các phần với nhau |
thân hình cân đối |
| V |
làm cho cân đối |
chị cân đối lại các khoản chi của gia đình |
Lookup completed in 162,609 µs.