| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attract customers, pull in customers, reel in customers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm cách để thu hút khách hàng nhằm kiếm lợi [hàm ý chê] | phim có nhiều cảnh giật gân để câu khách ~ hạ giá bán để câu khách |
Lookup completed in 237,399 µs.