câu nệ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| overly formal |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be a stickler for, to be finical about |
câu nệ những điều tiểu tiết | to be a stickler for details |
| verb |
To be a stickler for, to be finical about |
quá câu nệ về câu văn | to be too finical about style |
| verb |
To stand on ceremony, to have scruples |
chỗ thân tình với nhau, đừng câu nệ | between good friends, don't stand on ceremony |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn |
câu nệ theo nếp cũ ~ chỉ chú ý nội dung, không câu nệ hình thức |
| V |
ngại ngùng, giữ kẽ |
chị cứ câu nệ những điều nhỏ nhặt |
Lookup completed in 175,278 µs.