bietviet

cây leo

Vietnamese → English (VNEDICT)
climbing plant, creeper, climber
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây có thân yếu không tự mọc đứng được một mình, mà phải bám vào cây hoặc vật khác bằng cách tự quấn thân xung quanh hoặc nhờ những tua cuốn, như mướp, gấc, v.v. bầu, bí thuộc loài cây leo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 192,427 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary