cây số
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| kilometer |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Milestone |
đường rẽ ở chỗ cây số 5 | the turning is at milestone 5 |
|
Kilometer |
cách nhau ba cây số | three kilometers distant from each other |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó |
xe dừng ở cây số 42 ~ cột cây số |
| N |
tên gọi thông thường của kilomet |
từ đây đến đó khoảng ba cây số |
Lookup completed in 177,646 µs.