cãi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to argue, quarrel, contradict, deny |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To argue |
đã làm sai, người ta chỉ bảo cho còn cãi | after being shown what was wrong with his behaviour, he still argued |
| verb |
To argue |
cãi nhau suốt buổi sáng mà chưa ngã ngũ | they argued inconclusively the whole morning |
| verb |
To defend, to act as advocate for |
luật sư cố cãi cho trắng án | the lawyer did his best to defend his client and clear him of all charges |
| verb |
To defend, to act as advocate for |
cãi chày cãi cối | to reason in a circle, to persist in advancing chicaneries |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình |
nó đang cãi thầy ~ vợ cãi chồng |
| V |
bào chữa [cho một bên đương sự ở trước toà] |
luật sư cãi cho bị cáo |
Lookup completed in 240,384 µs.