bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) trigger; (2) stork, egret; (3) police chief; (4) (postage) stamp
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Stork cò bay thẳng cánh
noun (nói về đồng ruộng) Immense (over which a stork can take a long flight) Như cẩm | Trigger
noun (nói về đồng ruộng) Immense (over which a stork can take a long flight) bóp cò | to press the trigger
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy ở gần vùng nước, ăn các loài tôm cá nhỏ đục nước béo cò (tng)
N người môi giới trong các hoạt động giao dịch như mua bán, chuyển nhượng, v.v. để kiếm lời [hàm ý coi thường] cò vé xe ~ cò nhà đất
N bộ phận của súng, khi tác động vào thì đạn nổ và đầu đạn được bắn đi cò súng ~ bóp cò ~ súng cướp cò
N nhị cây đàn cò
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 108 occurrences · 6.45 per million #7,596 · Advanced

Lookup completed in 174,272 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary