| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to perform badly (on a violin) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To drag on | bàn cò cưa nửa ngày mới xong | the discussions dragged on for half a day | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kéo nhị, đàn một cách vụng về [ví như kéo cưa] | mới học đàn nên cũng chỉ cò cưa được vài bài |
| V | giằng co mãi | cò cưa mãi mà vẫn không mua được |
Lookup completed in 169,519 µs.