bietviet

cò lả

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điệu hát dân gian, nét nhạc vui và nhịp nhàng, lời ca dựa vào thơ lục bát, tiếng chẵn trong câu thường được hát lặp lại điệu cò lả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 221,531 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary