còi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| horn, siren, whistle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Hooter, whistle, siren |
thổi còi | to blow a whistle |
| noun |
Hooter, whistle, siren |
bóp còi ô tô | to work one's car hooter, to hoot |
| noun |
Hooter, whistle, siren |
kéo còi báo động | to sound the alert (siren) |
| noun |
Hooter, whistle, siren |
còi tàu hoả | a train's whistle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ bằng kim loại hay nhựa, phát ra tiếng cao và vang khi thổi hoặc bóp, ấn vào, dùng để báo hiệu |
trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu ~ tiếng còi tan tầm của nhà máy ~ xe bấm còi inh ỏi |
| A |
nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường [thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng] |
thằng bé còi dơ xương ~ bụi tre còi |
Lookup completed in 198,227 µs.