| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Rickety | bệnh còi xương | Rickets | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bệnh ở trẻ nhỏ hoặc súc vật non] có xương kém phát triển hoặc bị biến dạng do thiếu calcium | trẻ bị còi xương |
Lookup completed in 200,774 µs.