bietviet

còng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) hunchbacked, bent, curved, arched; (2) handcuffed, bound; to handcuff
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài cua với còng, cũng dòng nhà nó (tng)
N vòng kim khí có chằng dây xích dùng để khoá tay hoặc chân người bị bắt, người tù còng số tám (có hình giống số tám)
V khoá tay, chân bằng còng công an còng tay hắn giải về đồn
A [lưng] cong xuống, không thẳng ra được lưng còng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 207,238 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary