còng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) hunchbacked, bent, curved, arched; (2) handcuffed, bound; to handcuff |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài |
cua với còng, cũng dòng nhà nó (tng) |
| N |
vòng kim khí có chằng dây xích dùng để khoá tay hoặc chân người bị bắt, người tù |
còng số tám (có hình giống số tám) |
| V |
khoá tay, chân bằng còng |
công an còng tay hắn giải về đồn |
| A |
[lưng] cong xuống, không thẳng ra được |
lưng còng |
Lookup completed in 207,238 µs.